Sản phẩm

    Máy khoan bánh xích tự hành dùng khí nén KAISHAN

    Model: KG910B

    -      Đường kính khoan: 80-105 mm

    -      Khoan sâu khoan: 25m

    -      Áp suất làm việc: 0.7-1 MPA

    -      Lưu lượng khí: 9-13 m3/phút.

    -      Tốc độ xoay: 0-120 vòng/phút.

    -      Trọng lượng: 4000kg.

    -      Động cơ: YC2108/33kw.

    -      Búa khoan:  90mm

    -      Cần khoan: 60mm x 2m

    -      Mũi khoan: 90mm

    Model: KG910E

    -      Đường kính khoan: 80-105 mm

    -      Khoan sâu khoan: 25m

    -      Áp suất làm việc: 0.7-1 MPA

    -      Lưu lượng khí: 9-13 m3/phút.

    -      Tốc độ xoay: 0-120 vòng/phút.

    -      Trọng lượng: 3.300kg.

    +     Động cơ chính (động cơ điện):  Y180L-4, 22kW, 1470rpm

    +     Động cơ dự phòng (động cơ diesel): CFZS1125GM, 18.4kW, 2200rpm

    -      Búa khoan:  90mm

    -      Cần khoan: 60mm x 2m

    -      Mũi khoan: 90mm

    Model: KG920A

    -      Đường kính khoan: 80-105 mm

    -      Khoan sâu khoan: 25m

    -      Áp suất làm việc: 1-1.7 MPA

    -      Lưu lượng khí: 9-13 m3/phút.

    -      Tốc độ xoay: 0-107 vòng/phút.

    -      Trọng lượng: 4.000kg.

    -      Động cơ: YC2108 (33KW, 2200r/min)

    -      Búa khoan:  90mm

    -      Cần khoan: 76mm x 2m

    -      Mũi khoan: 90mm

    Model: KG920B

    -      Đường kính khoan: 80-105 mm

    -      Khoan sâu khoan: 25m

    -      Áp suất làm việc: 1.0-1.7 MPA

    -      Lưu lượng khí: 9-16 m3/phút.

    -      Tốc độ xoay: 0-107 vòng/phút.

    -      Trọng lượng: 4.200kg.

    -      Động cơ: YC4D80 (58KW, 2400r/min)

    Model: KG930A

    -      Đường kính khoan: 80-125 mm

    -      Khoan sâu khoan: 25m

    -      Áp suất làm việc: 1.0-2.4 MPA

    -      Lưu lượng khí: 9-18 m3/phút.

    -      Tốc độ xoay: 0-120 vòng/phút.

    -      Trọng lượng: 6.000kg.

    -      Động cơ: YC-4D80 (58KW, 2400r/min)

    Model: KG940A

    -      Đường kính khoan: 105-165 mm

    -      Khoan sâu khoan: 25m

    -      Áp suất làm việc: 1.0-2.4 MPA

    -      Lưu lượng khí: 12-24 m3/phút.

    -      Tốc độ xoay: 0-100 vòng/phút.

    -      Trọng lượng: 6.000kg.

    -      Động cơ: YC-4D80 (58KW, 2400r/min)

     

    Khoan khí nén KY100 ( Trung Quốc)

    Model: KY100

    - Động cơ: Yuchai YC2108

    - Độ cứng đất đá khoan: F =6÷20

    - Đường kính lỗ khoan: 80 - 105  mm

    - Chiều sâu khoan: 20 m

    - Áp suất làm việc: 5 - 12 bar

    - Mức tiêu thụ khí nén: > 10m3/phút

    - Tốc độ xoay: 0 - 65 vòng/phút

    - Kích thước:3800 x 2100 x 2100 mm

    - Trọng lượng: 2500 kg

    Khoan khí nén KAISHAN KY120 ( Trung Quốc)

    Model: KY120

    - Động cơ: Yuchai YC2108

    - Độ cứng đất đá khoan: F =  6÷20

    - Đường kính lỗ khoan: 80 - 115  mm

    - Chiều sâu khoan: đến 25 m

    - Áp suất làm việc: 10  - 14 bar

    - Mức tiêu thụ khí nén: > 13 m3/phút

    - Tốc độ xoay: 0 - 65 vòng/phút

    - Kích thước:5100  x 2030 x 2020 mm

    - Trọng lượng: 3300 kg

    Khoan khí nén KAISHAN KY125 ( Trung Quốc)

    Model: KY125

    - Động cơ: Yuchai YC2108

    - Độ cứng đất đá khoan: F =6÷20

    - Đường kính lỗ khoan: 80 - 115  mm

    - Chiều sâu khoan: đến 25 m

    - Áp suất làm việc: 7 - 17 bar

    - Mức tiêu thụ khí nén: > 13 m3/phút

    - Tốc độ xoay: 0 - 67 vòng/phút

    - Kích thước: 4400 x 2200 x 2050 mm

    - Trọng lượng: 3660 kg

    Khoan khí nén KAISHAN KY130 ( Trung Quốc)

    Model: KY130

    - Động cơ: Yuchai YC2108

    - Độ cứng đất đá khoan: F =6÷20

    - Đường kính lỗ khoan: 105 - 127  mm

    - Chiều sâu khoan: đến 25 m

    - Áp suất làm việc: 7 - 24 bar

    - Mức tiêu thụ khí nén: > 15 m3/phút

    - Tốc độ xoay: 0 - 70 vòng/phút

    - Kích thước:5400 x 2340 x 2550 mm

    - Trọng lượng: 6000 kg

    Khoan khí nén KAISHAN KY140 ( Trung Quốc)

    Model: KY140A

    - Động cơ: Yuchai 4D80-T10

    - Độ cứng đất đá khoan: F =6÷20

    - Đường kính lỗ khoan: 105 - 140  mm

    - Chiều sâu khoan: đến 25 m

    - Áp suất làm việc: 7 - 24 bar

    - Mức tiêu thụ khí nén: > 16 m3/phút

    - Tốc độ xoay: 0 - 63 vòng/phút

    - Kích thước:5400 x 2330 x 2020m

    - Trọng lượng: 5500 kg

    Model: ZWY-80A (Bánh lốp)

    - Trọng lượng máy: 3400 kg

    -Năng suất: 80 m3/h

    -Công suất motor: 15+4 kw

    - khoảng sáng gầm xe: 220 mm

    -Chiều cao đào: 2100 mm

    - Chiều sâu đào: 700 mm

    - Tốc độ di chuyển: 2 km/h

    - Độ dốc đường hầm: <=150

    -Kích thước tổng thể khi di chuyển (dài x rộng x cao): 6150 x 1750 x 1700 mm


    Model: ZWY-80/37L (Bánh xích)

    - Trọng lượng máy: 6500 kg

    -Năng suất: 80 m3/h

    -Công suất motor: 37 kw

    - khoảng sáng gầm xe: 200 mm

    -Chiều cao đào: 2100 mm

    - Chiều sâu đào: 700 mm

    - Tốc độ di chuyển: 0,65 km/h

    - Độ dốc đường hầm: <=150

    -Kích thước tổng thể khi di chuyển (dài x rộng x cao): 6150 x 1750 x 1700 mm

    Model AKDC500H

    - Lắp cho xe cơ sở: 35 – 50 tấn

    - Trọng lượng: 2600 kg

    - Chiều dài: 1,580 mm

    - Chiều rộng đầu cắt: 1,240 mm

    - Công suất: 160 kw

    - Lưu lượng dầu: 275 – 410 Lít/phút

    - Áp suất vận hành: 350 bar

    - Tốc độ xoay: 55 – 85 vòng/phút

    - Lực cắt: 81,800 N/m

    - Độ cứng đất đá lớn nhất:  100 Mpa

    - Số răng (lưỡi cắt): 56 chiếc

    Model: GCO-10 (Lắp máy xúc từ 25 – 35 tấn)

    - Lực nén: 15 tấn

    - Trọng lượng vận hành: 950 kg

    - Tần số rung: 2000 vòng/phút

    -Lưu lượng dầu: 120-170 L/phút

    -Kích thước mặt đầm(dài x rộng x dầy): 1350 x 900 x 30 mm

    - Chiều cao: 1100 mm

    - chiều rộng: 900 mm

    - Phù hợp cho các loại xe cơ sở có trọng lượng đến 35 tấn.

    Model: GCO-08 (Lắp máy xúc 17 – 23 tấn)

    - Lực nén: 15 tấn

    - Trọng lượng vận hành: 900 kg

    - Tần số rung: 2000 vòng/phút

    -Lưu lượng dầu: 120-170 L/phút

    -Kích thước mặt đầm(dài x rộng x dầy): 1350 x 900 x 30 mm

    - Chiều cao: 7060 mm

    - chiều rộng: 900 mm

    - Phù hợp cho các loại xe cơ sở có trọng lượng đến 17 -  23 tấn.

    Model: GCO-06 (Lắp xe cơ sở 11 – 18 tấn)

    - Lực nén: 6,5 tấn

    - Trọng lượng vận hành: 500 kg

    - Tần số rung: 2000 vòng/phút

    -Lưu lượng dầu: 85-105 L/phút

    -Kích thước mặt đầm(dài x rộng x dầy): 1160 x 700 x 28 mm

    - Chiều cao: 920 mm

    - chiều rộng: 700 mm

    - Phù hợp cho các loại xe cơ sở có trọng lượng đến 11 -  18 tấn.

  • Đối tác trong nước