Sản phẩm

    • Búa OKTEC: OKB300; OKB 350; OKB400; OKB450; OKB 1000; OKB 1300; OKB1500; OKB1800; OKB2000; OKB2500; OKB2800; OKB3600; OKB4000; OKB4300; OKB5000; OKB7000.
    • Búa DongYang: DHB-700 ; DHB-800 ; DHB-900; DHB-1400 ; DHB-1500.
    • Búa NPK: H2X, H4X, H5X, H7X, H9X, H10XB, H12X, H14X, 16XD, 18X, 20X, 22X, H25X, E-102, E-200, E-201, E-203, E-204, E-205, E-206, E-210, E-213, E-216, E-220, E-225.
    • Búa Furukawa: HB2G, F3, HB5G, F5, HB8G, HB10G, HB15G, HB20G, HB30G, HB35G, HB40G, HB50G, F6, F9, F11, F12, F17, F19, F20, F27, F35, F45, F70, HB-100, HB200. HB300, HB400.
    • Búa Soosan: SB10, SB20, SB30, SB40, SB45, SB50, SB60, SB70, SB80, SB121, SB130, SB140, SB150, SB151, SH200, SH400.
    • Búa OKADA: UB10, UB17, UB30, OUB301, OUB303, OUB304, OUB305, OUB306, OUB308, OUB309, OUB310, OUB312, OUB316,  TOP30, TOP40, TOP100, TOP200, TOP300...
    • Búa ATLAS COPCO: MB-800, MB-1200, MB-1600, HB-2200, SBC-800, HBC-1700, HBC-4000, PB-160, PB-210, TEX-80, TEX-110, TEX-400, TEX-600, TEX-900, TEX-1400, TEX-2000...
    • Búa Jisung: JSB18GT; JSB20GT; JSB30GT; JSB40GT
    • Búa Neobuzz: NB140; NBO180; NB180; NB220; NBO220; NB300; NBO300; NBO370
    • Búa TOYO: THBB-101, THBB-201, THBB-301, THBB-401, THBB-801, THBB-1101, THBB-1400, THBB-1600, THBB-2000, THBB-3000...
    • Búa TOKU: TNB-3M, TNB-4M, TNB-6M, TNB-7M, TNB-8A, TNB-10E, TNB-14B, TNB-16B, TNB-22E, TNB-30E...
    • Búa Rammer: S20, S21, S23, S25, S27, S29, S52, S54, S55, S56, S82, S83, S84, S86, E64, E65, E66, G80, G90, G100, G110, G120... BR-211, BR-522, BR-422, BR-825, BR-1229, BR-2064, BR-2155, BR-2265, BR-2266, BR-2568...

    STT

    MODEL  JD-1500E

    ĐƠN VỊ

    CÁC THÔNG SỐ

    I

    TRỌNG L­ƯỢNG, KÍCH TH­ƯỚC

    1

    Tổng trọng l­ượng

    kg

    16.000

    2

    Tổng chiều dài

    mm

    9.700

    3

    Tổng chiều rộng

    mm

    2.420(2.708)

    4

    Tổng chiều cao

    mm

    3.392

    5

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    510

    II

    VẬN HÀNH

    1

    Đ­ường kính lỗ khoan

    Ø/mm

    102~ 127

    2

    Chiều sâu lỗ khoan

    m

    25

    3

    Độ nghiêng

    Độ

    28

    4

    Tốc độ di chuyển

    km/h

    0~3,3

    III

    ĐỘNG CƠ CUMMINS ( MỸ )

    1

    Động cơ

    Cummins

    Model QSC8.3-C,C8.3

    2

    Loại động cơ

    Diesel, 4 kỳ, làm mát bằng n­ước

    3

    Công suất

    Mã lực (KW)

    260(194)/2200

    IV

    MÁY NÉN KHÍ HOKUETSU (AIRMAN) -( NHẬT BẢN  )

    1

    Model

    kg/cm3

    10.5

    2

    L­ưu l­ượng khí

    m3/phút

    11.3

    3

    Dung tích bình chứa

    m3

    0.075

    V

    BÚA KHOAN

    1

    Búa khoan

    JET-11 (YH125)

    2

    Trọng lượng

    kg

    290

    3

    Chiều dài tổng thể

    mm

    1,250

    4

    Tần suất đập

    Bpm

    2,600-3,000

    5

    Công suất

    Kw

    28

    6

    Lực xoắn tối đa

    Kg-m

    120

    7

    Quay

    Rpm

    0-150

    8

    Áp suất (lực quay)

    Kg/cm2

    210/170

    VI

    MÁY HÚT BỤI

    1

    Áp suất không khí

    mmAq

    550

    2

    Công suất

    m3/phút

    40

    3

    Số l­ượng phin lọc

    6

    VII

    MŨI KHOAN VÀ CẦN KHOAN

     

    Chiều dài cần khoan

    mm

    3.660

     

    Đ­ường kính mũi khoan

    Ø/mm

    102-127

     

    Ren

    T51

    VIII

    BƠM THUỶ LỰC REXROTH ( GERMANY )

     

    Kiểu

    Bơm piston và bơm bánh răng

    IX

    GIÁ DẪN TIẾN

    1

    Chiều dài

    mm

    7.520

    2

    Chiều dài tr­ượt

    mm

    1.500

    3

    Chiều dài dẫn tiến

    mm

    4.500

    4

    Góc quay

    Trái/phải°

    90/25

    5

    Góc nghiêng

    Độ

    152

    X

    DẦM KHOAN

    1

    Tổng chiều dài

    mm

    3.000

    2

    Góc nâng

    Lên/ xuống°

    50/18

    3

    Góc quay

    Phải/ trái°

    23.5/35

    4

    Chiều dài thò thụt

    mm

    1.100

    XI

    XE CƠ SỞ

    1

    Chiều dài bánh xích

    mm

    2.480

    2

    Chiều rộng bản xích

    mm

    330

    3

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    510

    4

    Độ nghiêng

    Độ

    ±10

    XII

    THAY CẦN TỰ ĐỘNG

    1

    Số l­ượng cần

    ea

    5+1(6+1)

    STT

    MODEL  JD-1400E

    ĐƠN VỊ

    CÁC THÔNG SỐ

    I

    TRỌNG L­ƯỢNG, KÍCH TH­ƯỚC

    1

    Tổng trọng l­ượng

    kg

    16.000

    2

    Tổng chiều dài

    mm

    9.700

    3

    Tổng chiều rộng

    mm

    2.420(2.708)

    4

    Tổng chiều cao

    mm

    3.392

    5

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    510

    II

    VẬN HÀNH

    1

    Đ­ường kính lỗ khoan

    Ø/mm

    102~ 127

    2

    Chiều sâu lỗ khoan

    m

    25

    3

    Độ nghiêng

    Độ

    28

    4

    Tốc độ di chuyển

    km/h

    0~3,3

    III

    ĐỘNG CƠ CUMMINS ( MỸ )

    1

    Động cơ

    Cummins

    Model QSC8.3-C,C8.3

    2

    Loại động cơ

    Diesel, 4 kỳ, làm mát bằng n­ước

    3

    Công suất

    Mã lực (KW)

    260(194)/2200

    IV

    MÁY NÉN KHÍ HOKUETSU (AIRMAN) -( NHẬT BẢN  )

    1

    Model

    kg/cm3

    10.5

    2

    L­ưu l­ượng khí

    m3/phút

    11.3

    3

    Dung tích bình chứa

    m3

    0.075

    V

    BÚA KHOAN

    1

    Búa khoan

    JET-11 (YH125)

    2

    Trọng lượng

    kg

    290

    3

    Chiều dài tổng thể

    mm

    1,250

    4

    Tần suất đập

    Bpm

    2,600-3,000

    5

    Công suất

    Kw

    28

    6

    Lực xoắn tối đa

    Kg-m

    120

    7

    Quay

    Rpm

    0-150

    8

    Áp suất (lực quay)

    Kg/cm2

    210/170

    VI

    MÁY HÚT BỤI

    1

    Áp suất không khí

    mmAq

    550

    2

    Công suất

    m3/phút

    40

    3

    Số l­ượng phin lọc

    6

    VII

    MŨI KHOAN VÀ CẦN KHOAN

     

    Chiều dài cần khoan

    mm

    3.660

     

    Đ­ường kính mũi khoan

    Ø/mm

    102-127

     

    Ren

    T51

    VIII

    BƠM THUỶ LỰC REXROTH ( GERMANY )

     

    Kiểu

    Bơm piston và bơm bánh răng

    IX

    GIÁ DẪN TIẾN

    1

    Chiều dài

    mm

    7.520

    2

    Chiều dài tr­ượt

    mm

    1.500

    3

    Chiều dài dẫn tiến

    mm

    4.500

    4

    Góc quay

    Trái/phải°

    90/25

    5

    Góc nghiêng

    Độ

    152

    X

    DẦM KHOAN

    1

    Tổng chiều dài

    mm

    3.000

    2

    Góc nâng

    Lên/ xuống°

    50/18

    3

    Góc quay

    Phải/ trái°

    23.5/35

    4

    Chiều dài thò thụt

    mm

    1.100

    XI

    XE CƠ SỞ

    1

    Chiều dài bánh xích

    mm

    2.480

    2

    Chiều rộng bản xích

    mm

    330

    3

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    510

    4

    Độ nghiêng

    Độ

    ±10

    XII

    THAY CẦN TỰ ĐỘNG

    1

    Số l­ượng cần

    ea

    5+1(6+1)

    Máy khoan thủy lực JD-1300E

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    STT

    MODEL 1300E

    ĐƠN VỊ

    THÔNG SỐ

    I

    THÔNG SỐ CHUNG

    1

    Trọng lượng tịnh

    Kg

    14,700

    2

    Chiều dài

    Mm

    9,400

    3

    Chiều rộng

    Mm

    2,490 (2,870)

    4

    Khoảng sáng gầm xe

    Mm

    530

    II

    ĐẶC TÍNH

    1

    Đường kính lỗ khoan

    Mm

    Φ75 ~ Φ115

    2

    Leo dốc

    28

    3

    Tốc độ di chuyển

    Km/hr

    0 ~ 3.3

    III

    ĐỘNG CƠ

    1

    Công suất

    Hp/rpm

    205/2,200 CTAA8.3-C (CUMMINS)

    2

    Độ rung

    ±10

    IV

    BÚA KHOAN

    1

    MẪU

     

    JET-9

    YH-80

    2

    Chiều dài

    Mm

    1,148

    1,025

    3

    Chiều rộng

    Mm

    379

    360

    4

    Chiều cao

    Mm

    297

    295

    5

    Trọng lượng

    Kgf

    270

    210

    6

    Tần số đập

    Hz

    35~50

    40~45

    7

    Lực xoắn

    Kgf-m

    Max. 88

    Max. 59

    8

    Quay

    RPM

    Max. 180

    Max. 150

    9

    Lực ép

    Bar

    Max. 150

    Max.140

    10

    Áp lực nén

    Bar

    Max. 140

    Max. 140

    11

    Áp lực xả

    Bar

    Max. 10.5

    Max. 10.5

    V

    MÁY NÉN KHÍ

    1

    Máy nén khí

    CF90G5

    2

    Áp lực làm việc

    Kg/cm2

    10.5

    3

    Sức chứa

    M3

    7.8

    4

    Bình nén khí

    M3

    0.051

    VI

    GIÁ DẪN TIẾN

    1

    Chiều dài

    Mm

    7,290

    2

    Chiều dài trượt

    Mm

    1,500

    3

    Chiều dài dẫn tiến

    Mm

    4,300

    4

    Góc quay

    L/R◦

    90/30

    5

    Độ nghiêng

    180

    VII

    DẦM KHOAN

    1

    Chiều dài

    Mm

    3,000

    2

    Góc nâng

    U/D ◦

    50/15

    3

    Góc quay

    Mm

    15/35

    4

    Chiều dài thò thụt

    Mm

    1,100

    VIII

    MÁY HÚT BỤI

    1

    Công suất

    m3/ Aq

    20

    2

    Số lượng phin lọc

    EA

    4

    3

    Áp lực

    Mm/ Aq

    600

    IX

    XÍCH

    1

    Chiều dài

    Mm

    2,480

    2

    Chiều rộng

    Mm

    330

    X

    MŨI/CẦN KHOAN

    1

    Chiều dài cần

    Mm

    3,660 (12ft)

    2

    Đường kính mũi khoan

    Mm

    Φ75 ~ Φ115

    3

    Loại

    Mm

    T45, T51

    XI

    HỆ THỐNG THỦY LỰC

    2 Bơm pit tông và 1 Bơm bánh răng

    XII

    TỰ ĐỘNG THAY CẦN

    1

    Số lượng cần

    EA

    6+1 (*5+1)

     

     

    FURUKAWA :


    PCR200, HCR300, HCR500, HCR9-S, HCR12-S, HCR15-S, JTH SERIES 
    (DRIFTER-PD200, HD300, HD500, HD609, HD612, HD615)

    PCR200-PD200 / PCR200A-PD200/PCR200E PD200

    HCR-C300S HD300S /HCR-300 HD300/HCR-C500 HD500/CR-500S HD500S /HCR-9 SERIES 

    HD609-1/ HCR-9 SERIES HD609-2 (QED) /HCR-12 SERIES HD612-1/HD612-2/HCR-12 SERIES HD612-2/HD612-3(QED) /HCR15-EDS HD612-2 

    /HCR15-EDS HD615-3(QED)/HCR10-DS HD709/HCR-900 HD709 /HCR-1200 HD712 /HCR-1500 HD715 /JTH SERIES HD75 /JTH SERIES HD150/ 

    JTH SERIES HD190 /JTH-, T2RW/T3RW HD210

  • Đối tác trong nước